Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 37/379
- Phạm Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hưng Hòa - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lễ Thần - Thái An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lương Cảng - An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tân Xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Lai - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Siêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mạc Ngạn - Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngọc Quế - Quỳnh Hôi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Quan Đình - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cửa Ngòi - Quang Vinh - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thừa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · 302 Hai Bà Trưng - Cát Dài - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Tràng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2067 · Đội 4 - An Viên - Phù Tiêu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1984 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Am Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Đài - Đức Chính - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tấn Thành - Phúc Thành - Thơ Từ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngô Xá - Nguyên Xá - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Thành - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cổ Phúc - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Thành - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 1 - Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tít Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 39 Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Sơn Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Sơn - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trực Hương - Trực Ninh - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 46, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cổ Ra - Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Trạch - Hồng phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Hội - Ninh Xuân - Gia Khánh - NInh Bình Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu