Phạm Hồng Nga

Năm sinh1948
Quê quánXuân Hội - Ninh Xuân - Gia Khánh - NInh Bình
Đơn vị Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1966
Ngày hy sinh 29/04/1970
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 42.89.06 mộ 12 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9177 (số thứ tự 9176).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hồng Nga” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hồng Nga” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 29/04/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lâm Văn Cần sinh 1944 · Đại An - Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  2. Hoàng Minh Phương sinh 1941 · Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Mộ 16 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  3. Nguyễn Hữu Bào sinh 1950 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  4. Hoàng Văn Lịch sinh 1944 · Thể Dục - Nguyên Bình - Cao Bằng · Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 8 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  5. Dương Văn Binh sinh 1938 · Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 41.37 Mộ 17 Bản đồ UTM 1/50.000 A Tô Pơ (Lào)
  6. Tống Văn Hóa sinh 1947 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · (91-37) Mường Máy ATôPơ Mộ 12
  7. Vòng Tắc Phoóng sinh 1944 · Cô Tô - Cẩm Phả - Quảng Ninh · Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  8. Bùi Quang Luyện sinh 1942 · Đông Cường - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  9. Trần Phúc Lô sinh 1948 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.97 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  10. Lương Quang Luân sinh 1948 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 19 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  11. Nguyễn Văn Thư sinh 1944 · Tiểu khu Trần Phú, - Thị xã Thanh Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Phạm Văn Vỹ sinh 1942 · Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Mộ 14 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  13. Nguyễn Văn Thành sinh 1944 · Đồng Trở - Hải Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 11 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  14. Lê Anh Tuấn sinh 1950 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 21 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  15. Nguyễn Văn Thuần sinh 1950 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 20 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  16. Nguyễn Văn Lưu sinh 1951 · Phố Cao Bang - Thị xã Phú Thọ · Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  17. Hoàng Văn Phiên sinh 1950 · Hồng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Mộ 10 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  18. Bùi Đình Quân sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  19. Nguyễn Xuân Lợi sinh 1945 · Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  20. Nguyễn Huy Cát sinh 1940 · Thanh Nghĩa - Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 42.89.06 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
  21. Nguyễn Tất Thành sinh 1945 · Phương Độ - Phúc Thọ - Hà Tây · Bộ tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.41.04 bản đồ UTM 1/50.000