Phạm Hồng Sơn
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Trạch - Hồng phong - Ninh Giang - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 42, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1967 |
| Ngày hy sinh | 6/9/1969 |
| Nơi hy sinh | ĐT 4 |
| Nơi mai táng ban đầu | ĐT 4 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9152 (số thứ tự 9151).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hồng Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Hồng Sơn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 6/9/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn Chính sinh 1948 · Ngọc Tân - Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tứ sinh 1942 · Đông Quảng - Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Ất sinh 1947 · Xóm Nghè - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Khánh sinh 1940 · Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Bình sinh 1946 · Đông Phương - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thắm sinh 1948 · Xóm 6 - Hoằng Yến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Công Dương sinh 1954 · 34 Nuốc Giáp - Cao Bằng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Định sinh 1950 · Tiến Thắng - Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phan Văn Phách sinh 1945 · Nũng Pạng - Ngọc Đông - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3