Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 276/379
- Phạm Văn Tui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Sơn Phúc- Hương Sơn- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 15/9/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hợp Ly- Lý Nhân- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 23/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 23/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 8/4/1962 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thái Thọ- Thái Ninh- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Kim Quang- Cẩm Giàng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Vinh- Chuy Hải- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cao Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 14/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 25/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 14/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đoan Xá- An Thụy- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Thái Châu- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Thái Châu- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Xá- An Thụy- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Bình- Vĩnh Tường- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Mỹ Cẩm- Càng Long- Hy sinh: 12/4/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cẩm- Càn Long- Hy sinh: 12/4/1963 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu