Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 275/379

  1. Phạm Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Vạn- Diễn Châu- Hy sinh: 23/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đoàn Xá- An Hải- Hy sinh: 14/2/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Xà- An Thụy- Hy sinh: 14/2/1974 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Viên- An Thụy- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 8/12/1964 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Cường- Quảng Oai- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tảo- Thường Tín- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Gia- Kim Thành- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Thanh- Yên Thành- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Viên- An Lão- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Viên- An Lão- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Năm Hóa- Sơn Dương- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Tảo- Thường Tín- Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Năm Hóa- Sơn Dương- Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Hóa- Sơn Dương- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Tô- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Viên- An Thụy- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hy sinh: 7/2/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Định Trường- Yên Định- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Đảo- Vụ Bản- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ham Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hùng Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hùng Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 23/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 19/1/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu