Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 274/379

  1. Phạm Văn Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 15/3/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 15/3/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 15/3/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Lập- Ngọc Lạc- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức An- Đức Thọ- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Lập- Ngọc Lặc- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Trạch- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tríu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chiến Thắng- An Thụy- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Trơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Lương- An Hải- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thành- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lê- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đai Cư- An Hải- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Trừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 22/7/1962 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Trử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quảng Hải- Quảng Xương- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Trứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Trữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 20/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Truân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Truân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Truận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Trừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu