Phạm Văn Truân

Năm sinh1956
Quê quánTrực Thái- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 3/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083197]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Truân, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=27487, Quê quán=Trực Thái- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27621 (số thứ tự 1083197).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Truân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Truân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 3/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Duồng sinh 1948 · Luống Vây- Vị Xuyên-
  2. Hoàng Xuân Dục sinh 1952 · Hải Ninh- Hải Hậu-
  3. Hoàng Xuân Dục sinh 1952 · Hải Ninh- Hải Hậu-
  4. Hoàng Xuân Dục sinh 1952 · Hải Ninh- Hải Hậu-
  5. Lưu Xuân Đồng sinh 1949 · An Bài- Phụ Dực-
  6. Ngô Văn Bốn sinh 1957 · Liêm Sơn- Thanh Liêm-
  7. Ngô Văn Bốn sinh 1957 · Liên Sơn- Thanh Liêm-
  8. Ngô Văn Bốn Liên Sơn- Thanh Liêm-
  9. Nguyễn Văn Chinh Tân Dân- Phú Xuyên-
  10. Nguyễn Văn Chinh sinh 1955 · Tân Dân- Phú Xuyên-
  11. Nguyễn Văn Chinh sinh 1954 · Tân Dân- Phú Xuyên-
  12. Phạm Văn Truân sinh 1956 · Trực Thái- Hải Hậu-
  13. Phạm Văn Truận sinh 1956 · Trực Thái- Hải Hậu-