Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 273/379
- Phạm Văn Tòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thương Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 15/8/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hương Lâm- Hiệp Hòa- Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lâm- Hiệp Hòa- Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hương Lâm- Hiệp Hòa- Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tọa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 11/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tọa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 11/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xóm 12 Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/11/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/11/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/11/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Hưng Đạo- Hương khê- Hy sinh: 13/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Công- Yên Định- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hợp Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Đức- Hưng Nhân- Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hồng Phong- Thường Tín- Hy sinh: 26/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Vinh- Duyên Hải- Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Vĩnh- Duyên Hải- Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Vũ Thư- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Thanh- Hóc Môn- Hy sinh: 14/9/1962 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Thanh- Hóc Môn- Hy sinh: 14/9/1962 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Vũ Thư- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hội- Củ Chi- Hy sinh: 1/10/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hội- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chương Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 10/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tran Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Tân- Duy Tiên- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 13/10/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thanh Uyên- Tam Nông- Hy sinh: 10/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Vân- Vũ Tiên- Hy sinh: 17/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Như Thụy- Lập Thạch- Hy sinh: 15/1/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu