Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 272/379
- Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Bắc- Đức Huệ- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Châu- Sơn Động- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Sơn Động- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trung- Việt Bắc- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Mỹ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Sơn Động- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Lễ- Phụ Dực- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Mỹ- Hương Sơn- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 4/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Gia Lương- Hy sinh: 31/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lạc Hồng- Văn Lâm- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thạnh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thạch- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Lập- Ngọc Lặc- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Hiệp- Duyên Hà- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Hiệp- Duyên Hà- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Điệp- Duyên Hà- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu