Phạm Văn Tự

Năm sinh1950
Quê quánNăm Hóa- Sơn Dương-
Ngày hy sinh 21/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083220]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tự, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=21/11/1969, Quê quán=Năm Hóa- Sơn Dương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27644 (số thứ tự 1083220).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Tự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đình Trọng sinh 1940 · Minh Tân- Tiên Hưng-
  2. Lê Văn Bướng sinh 1949 · Yên Lộc- Ý Yên-
  3. Lê Văn Bướng Yên Lộc- Ý Yên-
  4. Lê Văn Đóm sinh 1943 · Thạch Đà- Yên Lãng-
  5. Lê Văn Phướng sinh 1949 · Yên Lộc- Ý Yên-
  6. Lê Văn Phướng sinh 1949 · Yên Lộc- Ý Yên-
  7. Nguyễn Văn Ngái sinh 1949 · Ngọc Châu- Nam Sách-
  8. Nguyễn Văn Ngái Ngọc Châu- Nam Sách-
  9. Phùng Văn Ngọc Nam Mẫu- Lục Nam-
  10. Phùng Văn Ngọc Nam Mẫu- Lục Nam-
  11. Phùng Văn Ngọc Lan Mẫu- Lục Nam-
  12. Phùng Văn Ngọc Nam Mẫu- Lục Nam-