Hoàng Đình Trọng
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Minh Tân- Tiên Hưng- |
| Ngày hy sinh | 21/11/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1058950]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Trọng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=21/11/1969, Quê quán=Minh Tân- Tiên Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3374 (số thứ tự 1058950).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Trọng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Đình Trọng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 21/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Bướng sinh 1949 · Yên Lộc- Ý Yên-
- Lê Văn Bướng Yên Lộc- Ý Yên-
- Lê Văn Đóm sinh 1943 · Thạch Đà- Yên Lãng-
- Lê Văn Phướng sinh 1949 · Yên Lộc- Ý Yên-
- Lê Văn Phướng sinh 1949 · Yên Lộc- Ý Yên-
- Nguyễn Văn Ngái sinh 1949 · Ngọc Châu- Nam Sách-
- Nguyễn Văn Ngái Ngọc Châu- Nam Sách-
- Phạm Văn Tự sinh 1950 · Năm Hóa- Sơn Dương-
- Phùng Văn Ngọc Nam Mẫu- Lục Nam-
- Phùng Văn Ngọc Nam Mẫu- Lục Nam-
- Phùng Văn Ngọc Lan Mẫu- Lục Nam-
- Phùng Văn Ngọc Nam Mẫu- Lục Nam-