Phạm Văn Túc
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Tiến- Phổ Yên- |
| Ngày hy sinh | 8/6/1967 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1083230]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Túc, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24631, Quê quán=Nam Tiến- Phổ Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27654 (số thứ tự 1083230).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Túc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Túc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 8/6/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Cao sinh 1941 · Ngọc Thạch- Kim Anh-
- Đoàn Như Đạo sinh 1927 · Khu phố 1- Hoàng Văn Thụ-
- Dương Đình Đương sinh 1943 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn-
- Hoàng Đình Bản sinh 1946 · Phú Hòa- Gia Lương-
- Hoàng Đình Bản Phú Hòa- Gia Lương-
- Hoàng Đình Bản Phú Hòa- Gia Lương-
- Hoàng Đình Bản sinh 1946 · Phú Hòa- Gia Lương-
- Hoàng Thế Kỷ sinh 1930 · Vinh Quang- Tân Yên-
- Hoàng Thế Kỷ Vinh Quang- Tân Yên-
- Hoàng Thế Kỷ Vinh Quang- Tân Yên-
- Hoàng Thế Kỷ sinh 1930 · Vinh Quang- Tân Yên-
- Hoàng Tích Huy sinh 1935 · Tân Tiến- Phù Cừ-
- Hoàng Tích Huy sinh 1935 · Tân Tiến- Phú Cừ-
- Hoàng Tiến Huy Tân Tiến- Phù Cừ-
- Hoàng Văn Bần sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn-
- Hoàng Văn Thương sinh 1940 · Đại Lập- Đại Từ-
- Hoàng Văn Thường sinh 1940 · Độc Lập- Đại Từ-
- Hoàng Văn Thường - Đại Từ-
- Lê Đình Hân sinh 1936 · Hưng Thái- Ninh Giang-
- Lê Đình Hân Hưng Thái- Ninh Giang-
- Lê Đình Hân sinh 1936 · Hưng Thái- Ninh Giang-
- Lê Hồng Chư sinh 1929 · Trung Lộc- Can Lộc-
- Lê Hồng Chư sinh 1929 · - Cam Lộc-
- Lê Hữu Thiết sinh 1944 · Liên Hà- Phú Ninh-
- Lưu Gia Luyến sinh 1926 · Quang Tiến- Tân Yên-
- Lưu Gia Luyến Quang Tiến- Tân Yên-
- Lưu Gia Luyến Quang Tiến- Tân Yên-
- Lưu Gia Luyến sinh 1926 · Quang Tiên- Tân Yên-
- Ngô Văn Toàn sinh 1941 · Lam Giá- Đồng Hỷ-
- Ngô Văn Toàn Cam Giá- Đồng Hỷ-
- Ngô Văn Toàn sinh 1941 · Cam Giá- Đồng Kỷ-
- Nguyễn Ngọc Tiến sinh 1938 · Phú Lạc- Cẩm Khê-
- Nguyễn Quốc Chung sinh 1942 · Tiên Dược- Đa Phúc-
- Nguyễn Tiến Mạc sinh 1942 · Thái Hóa- Lập Thạch-
- Nguyễn Tiến Nho Bắc Hồng- Đông Hồng-
- Nguyễn Tiến Nho sinh 1944 · Bắc Hồng- Đông Anh-
- Nguyễn Tiến Nho sinh 1944 · Bắc Hồng- Đông Anh-
- Nguyễn Trường Can sinh 1939 · Yên Hương- Cẩm Khê-
- Nguyễn Tường Can sinh 1939 · Yên Lương- Cẩm Khê-
- Nguyễn Văn Bắp sinh 1946 · Minh Phú- Kim Anh-
- Nguyễn Văn Đắc sinh 1935 · Đồng Cam- Cẩm Khê-
- Nguyễn Văn Diễm sinh 1935 · Trung Chính- Gia Lương-
- Nguyễn Văn Diễm sinh 1935 · Trung Chánh- Gia Lương-
- Nguyễn Văn Diểm Trung Chính- Gia Lương-
- Nguyễn Văn Diển Trung Chính- Gia Lương-
- Nguyễn Văn Miên sinh 1944 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên-
- Nguyễn Văn Nuôi Xuân Thu- Đa Phúc-
- Nguyễn Văn Nuôi sinh 1940 · Xuân Thu- Đa Phúc-
- Nguyễn Văn Nuôi sinh 1944 · Cẩm nhượng- Cẩm Xuyên-
- Nguyễn Văn Nuôi sinh 1944 · Cẩm Thượng- Cẩm Xuyên-
- Nguyễn Văn Sổ sinh 1938 · Vinh Quang- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Sổ Vinh Quang- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Sổ Vinh Quang- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Sổ sinh 1938 · Vinh Quang- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Tâm sinh 1942 · Thái Bình- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Văn Tân Thái Bình- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Văn Tân sinh 1942 · Thái Bình- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Xuân Lương sinh 1939 · Đồng Tân- Yên Lãng-
- Nông Văn Rỉ sinh 1938 · Gia Trung- Trà Lĩnh-
- Nông Văn Rỷ Gia Trung- Trà Lĩnh-