Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 277/379

  1. Phạm Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Ủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Tĩnh- Trực Ninh- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Ư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tính- Nam Ninh- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Úc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nhân Tạo- Lý Nhân- Hy sinh: 9/9/1974 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Ưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Minh- Kim Anh- Hy sinh: 17/2/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Uở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 16/9/1974 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Ước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khánh Thành- Yên Khánh- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Thiên- Vũng Liêm- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hòa Lĩnh- Tiên Hưng- Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Uyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Uyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Và Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Định Tường- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Yên- Thanh Ba- Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Thịnh- Thái Thụy- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Vào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hiệp Lực- Yên Lạc- Hy sinh: 19/9/1966 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Vẻo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Gò Vấp- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Vẻo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Gò Vấp- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vũ Hồng- Vũ Tiên- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Long- Nam Trực- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu