Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 278/379

  1. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhà số 5B Lê Lợi- Bạch Mai- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bạch Đằng- Đông Hưng- Hy sinh: 13/8/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Vo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hướng- Kim Sơn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Vo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hướng- Kim Sơn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Vo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hướng- Kim Sơn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Võ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 19/8/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Võ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phục Lể- Thủy Nguyên- Hy sinh: 8/10/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Võ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hướng- Kim Sơn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/12/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Tủ- Phú Xuyên- Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/12/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Văn Lung- Lâm Thao- Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Lập- Quảng Oai- Hy sinh: 31/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trùng Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bản Lầu- Mường Khương- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phong Mỹ- Nho Quan- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phong Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bản Lầu- Mường Khương- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Lãng- Vũ Thư- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Vy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Đài- Vũ Tiên- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Xà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Vinh- Duyên Hải- Hy sinh: 5/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Xâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Xâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Xâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Xếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Bình- Thủ Đức- Hy sinh: 29/1/1967 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Xếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Bình- Thủ Đức- Hy sinh: 29/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu