Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 279/379
- Phạm Văn Xích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàng Dương- An Hải- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xít Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Hàng- Thanh Miện- Hy sinh: 26/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xóc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Quảng Oai- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xóm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xóm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Nhón- Ba Tri- Hy sinh: 23/6/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Thắng- Tiền Hải- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phong- Thạnh Phú- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phong- Thanh Chương- Hy sinh: 7/1/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Giao Yên- Giao Thủy- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phong- Thanh Chương- Hy sinh: 7/1/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Bồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ninh Nhất- Gia Khánh- Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Nhất- Gia Khánh- Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Nhất- Gia Khánh- Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Nghi- Thanh Liêm- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu