Phạm Văn Tuyên

Năm sinh1948
Quê quánĐại Nghĩa- Đoan Hùng-
Ngày hy sinh 12/8/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083254]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tuyên, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24696, Quê quán=Đại Nghĩa- Đoan Hùng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27678 (số thứ tự 1083254).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Tuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 12/8/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đình Lân Đông Kinh- Châu Giang-
  2. Đỗ Đình Sân sinh 1949 · Đông Kinh- Khoái Châu-
  3. Hà Văn Tuyên sinh 1948 · Đại Nghĩa- Đoan Hùng-
  4. Nguyễn Bá Thái sinh 1946 · Kim Hoàng- Hoài Đức-
  5. Nguyễn Bá Thái sinh 1946 · Kim Hoàng- Hoài Đức-
  6. Nguyễn Văn Cương sinh 1941 · La Dương- Hoài Đức-
  7. Nguyễn Văn Cường sinh 1941 · Ba Dương- Hoài Đức-
  8. Nguyễn Văn Cường sinh 1941 · La Dương- Hoài Đức-
  9. Nguyễn Văn Vàng Hòa Hương- Thường Tín-
  10. Nguyễn Văn Viên Quang Trung- Gia Lâm-
  11. Nguyễn Văn Viện sinh 1946 · Quang Trung- Gia Lâm-
  12. Phạm Văn Tuyên sinh 1948 · Đại Nghĩa- Đoan Hùng-