Phạm Văn Tùng
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Hợp Ly- Lý Nhân- |
| Ngày hy sinh | 9/5/1974 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1083241]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tùng, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27158, Quê quán=Hợp Ly- Lý Nhân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27665 (số thứ tự 1083241).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Tùng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 9/5/1974
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Cựu sinh 1954 · Văn Miếu- An Hải-
- Đăng Văn Tựa An Mưu- An Hải-
- Đặng Văn Tựu sinh 1954 · An Miện- An Hải-
- Đào Quốc Khánh sinh 1950 · Tân Cương- Đồng Hỷ-
- Hoàng Văn Thực Thượng Thanh- Gia Lâm-
- Hoàng Văn Trực sinh 1951 · Thượng Thanh- Gia Lâm-
- Lâm Thành Khang sinh 1950 · Hải Lộc- Hải Hậu-
- Lâm Thành Khang sinh 1950 · Hải Lợi- Hải Hậu-
- Lâm Thành Khang Hải Lộc- Hải Hậu-
- Lê Đức Hạo sinh 1948 · Thư Phú- Thường Tín-
- Lê Thanh Mài sinh 1948 · Phu Công- Văn Giang-
- Lê Thanh Mài sinh 1948 · Phụng Công- Văn Giang-
- Lê Thanh Mài Phụng Công- Văn Giang-
- Lê Văn Giống sinh 1955 · Nhân Bình- Lý Nhân-
- Lê Văn Giống sinh 1955 · Nhân Bình- Lý Nhân-
- Lê Văn Giống Nhân Bình- Lý Nhân-
- Lê Văn Thược sinh 1955 · Quảng Thanh- Thủy Nguyên-
- Lê Văn Thược Quảng Thạch- Thủy Nguyên-
- Mai Anh Tuyết sinh 1950 · Hải Thắng- Hải Hậu-
- Mai Ánh Tuyết sinh 1952 · Hải Thắng- Hải Hậu-
- Mai Văn Sỹ sinh 1954 · Giao Nhân- Giao Thủy-
- Nguyễn Đình Hợp sinh 1951 · An Đổ- Bình Lục-
- Nguyễn Đình Hợp sinh 1951 · An Đỗ- Bình Lục-
- Nguyễn Đình Hợp An Đỗ- Bình Lục-
- Nguyễn Đình Khương sinh 1949 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ-
- Nguyễn Đình Khương sinh 1949 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ-
- Nguyễn Đình Khương Phú Nghĩa- Trung Mỹ-
- Nguyễn Đức Phảng sinh 1953 · Hải Lợi- Hải Hậu-
- Nguyễn Đức Phảng Hải Lợi- Hải Hậu-
- Nguyễn Văn Chính sinh 1954 · Liên Lộc- Hậu Lộc-
- Nguyễn Văn Thành sinh 1951 · Hạp Tiến- Triệu Sơn-
- Phạm Văn Tran sinh 1952 · Tiên Tân- Duy Tiên-
- Tạ Duy Hành sinh 1950 · Tiền Phong- Phổ Yên-
- Tạ Duy Hành Tiên Phong- Phổ Yên-
- Tạ Huy Hành sinh 1950 · Tiên Phong- Phổ Yên-