Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 265/379

  1. Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khối 66- Ba Đình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khối 66- Ba Đình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/4/1974 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Tảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- An Lão- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái An- Thái Thụy- Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái An- Thái Thụy- Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái An- Thái Thụy- Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thanh Bình- Thanh Liêm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Tất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Liêm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Tất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Mỹ- Phong Hiệp- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Lai- Gia Lương- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Lai- Gia Lương- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại La- Gia Lương- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu