Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 266/379

  1. Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Duyên Hà- Thanh Trì- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 21/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hồng- Tiền Hải- Hy sinh: 4/6/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 21/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Đông- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiệp An- Uông Bí- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thanh Uyên- Tam Nông- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Đô- Đô Lương- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Đô- Đô Lương- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu