Phạm Văn Tấn
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Khối 66- Ba Đình- |
| Ngày hy sinh | 31/1/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1082908]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tấn, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=31/1/1968, Quê quán=Khối 66- Ba Đình-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27332 (số thứ tự 1082908).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Tấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 31/1/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Bá sinh 1941 · Hưng Mỹ- Cái Mỹ-
- Đặng Văn Bé sinh 1941 · Hưng Mỹ- Cái Nước-
- Đào Xuân Thu sinh 1940 · Văn Lang- Duyên Hà-
- Đinh Huy Tham sinh 1948 · Phú Thứ- Kinh Môn-
- Đinh Văn Gần sinh 1945 · Cự Thắng- Thanh Sơn-
- Đinh Xuân Điều sinh 1942 · Văn Phú- Nho Quan-
- Đỗ Xuân Thỉnh sinh 1948 · Bách Thuận- Thư Trì-
- Đoàn Văn Sanh sinh 1941 · Tân Niên Đông- Gò Công-
- Đồng Ngọc Châm sinh 1947 · Việt Lập- Tân Yên-
- Hồ Văn Đực sinh 1945 · Dưỡng Điềm- Châu Thành-
- Hoàng Văn Nhu Phong Vân- Quảng Oai-
- Hoàng Văn Nhu sinh 1939 · Phong Văn- Quảng Oai-
- Lâm Văn Sửa Phong Mỹ- Giồng Trôm-
- Lâm Văn Sửa sinh 1944 · Phong Mỹ- Giồng Trôm-
- Lê Hữu Dụ sinh 1948 · Minh Hải- Gia Khánh-
- Lê Quang Hiệp Thương Thọ- Sơn Tây-
- Lê Trí Trung Thới Hòa- Mỏ Cày-
- Lê Trung Tuyến sinh 1943 · Minh Tân- Phú Xuyên-
- Lê Trung Tuyến Minh Tân- Phú Xuyên-
- Lê Trung Tuyến sinh 1943 · Minh Tân- Phú Xuyên-
- Lê Trung Tuyến sinh 1943 · Minh Tân- Phú Xuyên-
- Lê Văn Bảng sinh 1940 · Đông Thanh- Đông Sơn-
- Lê Văn Bảng sinh 1940 · Đông Thanh- Đông Sơn-
- Lê Văn Bảng sinh 1940 · Đông Thanh- Đông Sơn-
- Lê Văn Nam sinh 1937 · Tân Phú Trung- Bình Đại-
- Lê Xuân Trưởng sinh 1944 · Triệu Đương- Thiệu Hóa-
- Lê Xuân Trưởng sinh 1944 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa-
- Lê Xuân Tưởng sinh 1946 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa-
- Lưu Khắc Nhu sinh 1943 · Thạch Bình- Thạch Thành-
- Lưu Khắc Nhu sinh 1943 · Thạch Bình- Thạch Thành-
- Lưu Khắc Nhu sinh 1943 · Thạch Bình- Thạch Thành-
- Lý Văn Bảy sinh 1945 · Thành Hưng- Chợ Lớn-
- Lý Văn Bảy sinh 1945 · Chánh Hưng- Chợ Lớn-
- Mã Văn Chiến sinh 1948 · Ngọc Chúc- Giồng Riềng-
- Mã Văn Chiến Ngọc Trúc- Giồng Riềng-
- Mã Văn Chiến sinh 1948 · Ngọc Chúc- Giồng Trôm-
- Mã Văn Chiến sinh 1948 · Ngọc Chúc- Dòng Riềng-
- Mai Văn Tráng sinh 1944 · Thành Kim- Thạch Thành-
- Mai Văn Tráng sinh 1944 · Thành Kiên- Thạch Thành-
- Mai Văn Tráng sinh 1944 · Thành Kim- Thạch Thành-
- Nguyễn Chí Thân sinh 1947 · Thị Trắng- Cát Bà-
- Nguyễn Chí Thân sinh 1947 · - Cát Bà-
- Nguyễn Công Bình sinh 1945 · Hoàng Long- Phú Xuyên-
- Nguyễn Đắc Thình sinh 1950 · Gia Tân- Gia Lộc-
- Nguyễn Đình Thiết sinh 1940 · Thành Công- Thạch Thành-
- Nguyễn Đức Thình sinh 1950 · Gia Tân- Gia Lộc-
- Nguyễn Đức Thình sinh 1950 · Gia Tân- Gia Lộc-
- Nguyễn Hữu Hỡi sinh 1942 · Yên Thọ- Yên Định-
- Nguyễn Lâm Thao sinh 1941 · Yên Phong- Yên Định-
- Nguyễn Lâm Thao sinh 1941 · Yên Phong- Yên Định-
- Nguyễn Phương Huấn sinh 1948 · Phù Ninh- Phù Ninh-
- Nguyễn Phương Hướn sinh 1948 · Phù Ninh- Phù Ninh-
- Nguyễn Phương Hướng sinh 1948 · Phú Minh- Phú Ninh-
- Nguyễn Tâm Thao sinh 1941 · Yên Phong- Yên Định-
- Nguyễn Tấn Ca Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Trí Thân sinh 1947 · - Thị trấn Cát Bà-
- Nguyễn Trung Kiên Đông Đạt- Phú Lương-
- Nguyễn Trung Kiên sinh 1946 · Đông Đạt- Phú Lương-
- Nguyễn Trung Kiên sinh 1946 · Động Đạt- Phú Lương-
- Nguyễn Văn Ba Châu Can- Phú Xuyên-