Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 264/379

  1. Phạm Văn Sừu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Lục Nam- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Mạc- Thanh Hà- Hy sinh: 28/5/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Mạc- Thanh Hà- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Súy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Dục- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Súy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Dục- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Súy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Dục- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tấc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/12/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hà- Yên Hưng- Hy sinh: 2/8/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/12/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 2/8/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 15/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/7/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Vân- Vũ Tiên- Hy sinh: 12/12/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 29/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Ngãi- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 28/12/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 29/3/1966 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khối 66- Ba Đình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu