Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 263/379

  1. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Mãn- Thuận Thành- Hy sinh: 16/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Mãn- Thuận Thành- Hy sinh: 16/1/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Soạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Trung- Nông Cống- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Sóc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Dân- Quảng Oai- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kiểng Phước- Gò Công- Hy sinh: 18/11/1963 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Quyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiền An- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hợp Tiến- Tiên Hưng- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiền Am- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Song Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Định Long- Yên Định- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Sông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 10/3/1966 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Sóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Hòa- Thụy Anh- Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Sót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Thạnh- Củ Chi- Hy sinh: 19/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hoàn- Khoái Châu- Hy sinh: 17/6/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hoàn- Khoái Châu- Hy sinh: 17/6/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Suất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Nhân- Đức Thọ- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Sương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Chợ Lách- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Sứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thị trấn Lục Ngạn- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu