Phạm Văn Song

Năm sinh1937
Quê quánĐịnh Long- Yên Định-
Ngày hy sinh 14/2/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082866]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Song, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=14/2/1969, Quê quán=Định Long- Yên Định-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27290 (số thứ tự 1082866).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Song” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Song” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 14/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Việt sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang-
  2. Đoàn Văn Việt sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang-
  3. Hà Văn Bổng Hoằng Xuân- Hoằng Hóa-
  4. Hoàng Hữu Thư sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh-
  5. Hoàng Hữu Thư Cộng Hòa- Chí Linh-
  6. Hoàng Hữu Thư sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh-
  7. Hoàng Xuân Dung Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc-
  8. Hoàng Xuân Dung Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc-
  9. Lê Văn Vưởng Khánh Hội- Yên Khánh-
  10. Lê Văn Vưởng Khánh Hội- Yên Khánh-
  11. Lê Văn Vượng Khánh Thượng- Yên Mô-
  12. Lê Văn Vương Khánh Thượng- Yên Mô-
  13. Mai Văn Bổng Nga Điền- Nga Sơn-
  14. Nguyễn Công Lực sinh 1951 · Số 85- -
  15. Nguyễn Cư Lập sinh 1933 · Đại Đồng- Văn Lâm-
  16. Nguyễn Hồng Phương Khánh Thiện- Yên Khánh-
  17. Nguyễn Hồng Phương Khánh Thiện- Yên Khánh-
  18. Nguyễn Qua Quyền Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn-
  19. Nguyễn Trung Hiếu sinh 1930 · Long Vĩnh- Yên Hải-
  20. Nguyễn Trung Hiếu Long Vĩnh- Duyên Hải-
  21. Nguyễn Văn Hung sinh 1950 · Cẩm Phúc- Cẩm Giàng-
  22. Nguyễn Văn Thức Kim Thái- Vụ Bản-
  23. Nguyễn Văn Thức Kim Thái- Kim Bảng-
  24. Nguyễn Văn Thúy Khánh Hội- Yên Khánh-
  25. Nguyễn Văn Thủy Khánh Hội- Yên Khánh-
  26. Nguyễn Văn Thủy Khánh Hội- Yên Khánh-
  27. Nông Văn Chè Minh Long- Hạ Long-
  28. Nông Văn Chê Minh Long- Hạ Lang-
  29. Nông Văn Chê Minh Long- Hạ Lang-
  30. Nông Văn Vương sinh 1944 · Thoáng Phương viên- Chợ đồn-
  31. Nông Văn Vương Phương Viên- Chợ Đồn-
  32. Phạm Văn Mạnh Hoằng Hợp- Hoằng Hóa-
  33. Phạm Văn Mạnh Hoằng Hợp- Hoằng Hóa-
  34. Phạm Văn Nhuần Diễn Mỹ- Diễn Châu-