Phạm Văn Thả

Năm sinh1950
Quê quánThanh Tân- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 6/1/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082935]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thả, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27035, Quê quán=Thanh Tân- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27359 (số thứ tự 1082935).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thả” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thả” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 6/1/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Đình sinh 1952 · Đoàn Kết- Thị xã Hòa Bình-
  2. Đào Thanh Tình sinh 1948 · Phương Yên- Chương Mỹ-
  3. Đào Văn Trình sinh 1948 · Phương Yên- Chương Mỹ-
  4. Đoàn Phương Đông sinh 1949 · Ái Quốc- Nam Sách-
  5. Lê Xuân Chơi sinh 1951 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc-
  6. Lương Xuân Đương sinh 1950 · Hòa Sơn- Hà Trung-
  7. Lương Xuân Đương sinh 1950 · Hòa Sơn- Hà Trung-
  8. Nguyễn Trần Húy sinh 1951 · Tiên Lạng- Đại Từ-
  9. Nguyễn Trần Hùy Yên Lũng- Đại Từ-
  10. Nguyễn Trần Hùy sinh 1951 · Tiên Lạng- Đại Từ-
  11. Nguyễn Văn Dũng sinh 1952 · Trung Thành- Nông Cống-
  12. Nguyễn Văn Đương sinh 1953 · Hiệp Hòa- Thị xã Hải Hưng-
  13. Nguyễn Văn Huệ sinh 1951 · Thượng Sơn- Đô Lương-
  14. Nguyễn Văn Huệ sinh 1951 · Thượng Sơn- Đô Lương-
  15. Nguyễn Văn Kính sinh 1955 · Thu Phong- Kỳ Sơn-
  16. Nguyễn Văn Kính sinh 1955 · Thu Phong- Kỳ Sơn-
  17. Phạm Văn Thả sinh 1950 · Thanh Tân- Kiến Xương-