Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 239/379

  1. Phạm Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trại Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thanh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 7/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiện Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Hợp- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Hệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/7/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Anh Dũng- An Thụy- Hy sinh: 21/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Chương- Mỹ Đức- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đoàn Đài- Phù Cừ- Hy sinh: 22/6/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Đào- Phù Cừ- Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Chương- Mỹ Đức- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Hà- Đông Hưng- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu