Phạm Văn Hịch

Quê quánHà Kỳ- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 12/7/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082136]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hịch, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26126, Quê quán=Hà Kỳ- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26560 (số thứ tự 1082136).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Công Xuân Thống Khanh- Gia Lộc-
  2. Nguyễn Đăng Tân sinh 1947 · Yên Phụng- Yên Định-
  3. Nguyễn Văn Bình sinh 1951 · Hải Bình- Tĩnh Gia-
  4. Nguyễn Văn Giáp Lê Thanh- Mỹ Đức-
  5. Nguyễn Văn Soang Yên Mỹ- Gia Lâm-
  6. Phạm Xuân Ca Kim Tân- Kim Thành-
  7. Phạm Xuân Ka sinh 1946 · Kim Tân- Kim Thành-