Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 238/379
- Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Thôn- Kinh Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giát- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Lập- Lý Nhân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lập- Lý Nhân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lập- Lý Nhân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thôn- Kim Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thông- Kinh Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Thôn- Kinh Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Thôn- Kinh Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Sơn Đông- Hàm Long- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Quảng- Quảng Trạch- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Dương Thủy- Gia Lương- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Thủy- Gia Lương- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Thủy- Gia Lương- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Châu- Quỳnh Côi- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Châu- Quỳnh Côi- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Minh Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Minh Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Ninh Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Nhân- Đức Thọ- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Phương- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phương- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Phương- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiền Phong- Quảng Xương- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu