Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 237/379
- Phạm Văn Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Sơn- Cần Đước- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Gạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Nghĩa- Châu Thành- Hy sinh: 15/2/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Gạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhân Nghĩa- Châu Thành- Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Gặp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Đông Thành- Chợ Lớn- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ghếch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 29/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ghếnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 29/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Giác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Xá- Ý Yên- Hy sinh: 9/10/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Giai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Xá- Ý Yên- Hy sinh: 9/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Giái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Xá- Ý Yên- Hy sinh: 9/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đa Phúc- An Thụy- Hy sinh: 23/4/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 25/6/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hội- Nghi Xuân- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hội- Nghi Xuân- Hy sinh: 21/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Giống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Trào- Thanh Miện- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Giữa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hòa Bình- Tiên Hưng- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Goàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hòa- Kiến Thụy- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Gòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Hà- Kiến Thụy- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Gọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Goọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lạc- Thủ Thừa- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tống Trâm- Phù Cừ- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Lạc- Thủ Thừa- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đồng- Hàn Luông- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phước- Phụng Hiệp- Hy sinh: 14/5/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Làng 18- Ta Bông Khơ Nôm- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu