Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 236/379

  1. Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Thạnh- Hóc Môn- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đôn Thuận- Trảng Bàng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành Trung- Cao Lãnh- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 2 Lê Đại Hành- - Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cầu Thới- Kim Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Mỹ- Đông Hưng- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Liễn Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Số 2 Lê Đại Hành- - Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Dửng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Thuận- Trảng Bàng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Trung- Tân Yên- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Dứt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 2/4/1964 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Quang- Lục Ngạn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chính- Nông Cống- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trấn Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 29/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chấn Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Dỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 28/2/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Dỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 23/2/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Dy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Đồng- Gia Lâm- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Ếch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Em Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Điền- Chín Nam- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Em Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Điền- Chín Nam- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Em Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền- Chín Nam- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Em Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Điền- Chín Nam- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu