Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 235/379
- Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tiên- Yên Bình- Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuất Hóa- Lạc Sơn- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Xá- Thanh Ba- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Cầu- Phụ Dực- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thịnh- Đức Thọ- Hy sinh: 9/2/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 19/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Kết- Vụ Bản- Hy sinh: 19/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- An Hải- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thịnh- Đức Thọ- Hy sinh: 9/2/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đỗng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 17/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Việt- Thanh Trì- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Khai- Duyên Hà- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hiên- Yên Bình- Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hiên- Yên Bình- Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hòa- Kim Bảng- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dừa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Lợi- Trảng Bàng- Hy sinh: 1/8/1962 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cương- Vĩnh Tường- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Phú Đông- Hòa Đồng- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Thạnh- Hóc Môn- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu