Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 240/379

  1. Phạm Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mất Bích- Suong Coong- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Dương- Bình Giang- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Dương- Bình Giang- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Hưng- Bình Giang- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Dung- Bình Giang- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Nhuận- Bảo Thắng- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nhật Kinh- Vàm Cỏ- Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thang- Ô Môn- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Ninh- Vàm Cỏ- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Vinh- Nga Sơn- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Phú- Gia Viễn- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Dương- Bình Giang- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Hỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Dũng- Duyên Hà- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thuận Vi- Vũ Thư- Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 16/7/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 16/7/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 22/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Giồng Trôm- Hy sinh: 16/11/1964 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu