Phạm Văn Hổ

Quê quánHà Lĩnh- Hà Trung-
Ngày hy sinh 22/1/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082157]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hổ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=22/1/1970, Quê quán=Hà Lĩnh- Hà Trung-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26581 (số thứ tự 1082157).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hổ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hổ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 22/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đình Chiến Hải Phương- Hải Hậu-
  2. Đỗ Minh Chiến Hải Phương- Hải Hậu-
  3. Lê Ngọc Khảm Triệu Lộc- Hậu Lộc-
  4. Lê Ngọc Khảm Triêu Lộc- Hậu Lộc-
  5. Lê Ngọc Thức Minh Khang- Gia Khánh-
  6. Lê Ngọc Thức Minh Khang- Gia Khánh-
  7. Lê Xuân Nghinh Nam Cường- Nam Trực-
  8. Lê Xuân Nghinh Nam Cường- Nam Trực-
  9. Lê Xuân Nghinh Nam Cường- Nam Trực-
  10. Lương Thế Thịnh Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu-
  11. Lương Xuân Hoan Cây Thị- Yên Bình-
  12. Lương Xuân Hoan Cây Thị- Yên Bình-
  13. Mai Văn Căn Hà Bắc- Hà Trung-
  14. Nguyễn Công Chinh Thanh Long- Thanh Hà-
  15. Nguyễn Hữu Cân Gia Phú- Gia Viễn-
  16. Nguyễn Hữu Cân Gia Phú- Gia Viễn-
  17. Nguyễn Văn Hắc Hưng Đạo- Đông Triều-
  18. Nguyễn Văn Hắc Hưng Đạo- Đông Triều-
  19. Nguyễn Văn Hưng Quảng Cát- Quảng Xương-
  20. Nguyễn Văn Hưng Quảng Cát- Quảng Xương-
  21. Nguyễn Văn Lựu Đại Hạ- Thanh Thủy-
  22. Nguyễn Văn Lựu Đại Hạ- Thanh Thủy-
  23. Nguyễn Văn Trượng Vạn Ninh- Gia Lương-
  24. Nguyễn Văn Trượng Vạn Ninh- Gia Lương-
  25. Phạm Quang Phục Nam Hà- An Lão-
  26. Phạm Quang Phục Nam Hà- An Lão-
  27. Phạm Quang Phục Nam Hà- An Lão-
  28. Phạm Văn Hộ Hà Lĩnh- Hà Trung-
  29. Phan Đình Dần Nghi Vạn- Nghi Lộc-
  30. Quách Ngọc Điệp Lạng Phong- Nho Quan-
  31. Quách Ngọc Điệp Lạng Phong- Nho Quan-