Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 241/379
- Phạm Văn Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 22/3/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ngọc Châu- Đoan Hùng- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Ân- Nghi Lộc- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Sơn- Nam Đàn- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 7 - Ngõ 2 - Vạn Phúc- Ba Đình- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm LĨnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Lĩnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Đổ- Bình Lục- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Vĩnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đố- Bình Lục- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nguyễn Huệ- Đông Triều- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trường An Hòa- Duyên Hải- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Quang- Gia Lộc- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phúc Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 31/3/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên tấn- Duy Tiên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 3/5/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu