Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 242/379

  1. Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 44b2 Nguyễn Tông Chí- - Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 16/5/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Hứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chợ Côn- Lê Chân- Hy sinh: 13/10/1973 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Hút Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Thắng- Tiên Lãng- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chương Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 16/1/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thư Trì- Hữu Lũng- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chương Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Huých Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/6/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Huých Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/6/1966 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Phước- Chợ Lách- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Huyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Văn- Kỳ Anh- Hy sinh: 31/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Huyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Văn- Kỳ Anh- Hy sinh: 31/3/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Huyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 29/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Nguyên- Tĩnh Gia- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Huyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu