Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 243/379

  1. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Thiện- Kiến Thụy- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/6/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thuận Thiến- Kiến Thụy- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thuận Thiên- Kiến Thụy- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thuận Thiên- Kiến Thụy- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hùng Cường- Kim Động- Hy sinh: 24/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Cường- Kim Động- Hy sinh: 24/5/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Vản Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thụy Phong- Thụy Anh- Hy sinh: 18/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Kê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Dũng Tiến- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thái Học- Bình Giang- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lai Khê- Như Xuân- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Kẽn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Kến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Kẻn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thông Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Kéo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/5/1967 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/5/1967 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Khái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Anh- Ninh Giang- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nguyễn Văn Phích- Trần Thời- Hy sinh: 28/3/1963 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nguyễn Văn Phích- Trần Thời- Hy sinh: 28/3/1963 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu