Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 244/379
- Phạm Văn Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Phích- Trần Thời- Hy sinh: 28/3/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Nghĩa- Thanh Thủy- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đức Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 29/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trụy Trình- Thụy Anh- Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khiếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 25/6/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khiếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 25/6/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Tuyên- Cai Lậy- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vũ Trung- Vũ Tiên- Hy sinh: 10/1/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khoanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Anh- Kỳ Hoa- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khoanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kỳ Hoa- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khỏe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Phái- An Hải- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Viên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Niên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kim Chung- Hoài Đức- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu