Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 231/379
- Phạm Văn Đậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Biên- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Biên- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Hòa- Thái Thụy- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Hòa- Thái Thụy- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Hòa- Thái Thụy- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · TT Xuân Thủy- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Thắng- Bình Giang- Hy sinh: 27/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dẩng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Quỳnh- Nho Quan- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Quỳnh- Nho Quan- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Việt Hùng- Thư Trì- Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 9/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trắc Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trác Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trác Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Động- Đông Quan- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao An- Cẩm Giàng- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Động- Đông Quan- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Xuân- Ba Tri- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thắng- Gia Khánh- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vĩnh Lập- Thanh Hà- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu