Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 232/379
- Phạm Văn Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trường Đa- Châu Thành- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao Bình- Giao Hưng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao Bình- Giao Hưng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao Đồng- Giao Thủy- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Đồng- Giao Thủy- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Biên- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đầy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Phú- Càng Long- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đầy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Phú- Càn Long- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Châu Thành- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thạch- Kim Động- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phước- Tân Trụ- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Minh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Thanh- Kim Động- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Ấp- Phụ Dực- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Minh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Giang- Cẩm Giàng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Long Phú- Cái Ngon- Hy sinh: 12/12/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- Cái Ngang- Hy sinh: 1/12/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đẹp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Can- Cần Giuộc- Hy sinh: 22/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Dân- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Lạng- Ngọc Lặc- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Lạng- Ngọc Lạc- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu