Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 233/379

  1. Phạm Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 20/1/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đường Lâm- Tùng Thiện- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Lâm- Tùng Thiện- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Điểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Mỹ- Thanh Trì- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Trường- Hương Sơn- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Cẩm Na- Kim Thành- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vương- Gia Viễn- Hy sinh: 30/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Kết- Duy Tân- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vương- Gia Viễn- Hy sinh: 30/9/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Kết- Duy Tân- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Quỳnh- Thụy Anh- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Quỳnh- Thụy Anh- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lê Lợi- Gia Lộc- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lợi- Gia Lộc- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Lập- Trại Cau- Hy sinh: 22/3/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Đó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 8- Ngõ 145 Thụy Khuê- - Hy sinh: 2/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Đòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tú Sơn- An Thụy- Hy sinh: 27/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu