Phạm Văn Đán

Năm sinh1952
Quê quánQuang Phục- Tiên Lãng-
Ngày hy sinh 17/4/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081892]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đán, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=17/4/1974, Quê quán=Quang Phục- Tiên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26316 (số thứ tự 1081892).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 17/4/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Giao sinh 1954 · Tân Dân- An Thụy-
  2. Lê Văn Giao sinh 1954 · Tân Dân- An Thụy-
  3. Lê Văn Giao sinh 1954 · Tân Dân- An Thụy-
  4. Ngô Thanh Hòa sinh 1951 · Đông Miên- Việt Hòa-
  5. Ngô Thanh Hòa sinh 1951 · Đồng Liên- Việt Hòa-
  6. Ngô Thanh Hòa sinh 1951 · Đông Niên- Việt Hòa-
  7. Nguyễn Thanh Giang sinh 1942 · Cẩm Tân- Cẩm Thủy-
  8. Nguyễn Thanh Quang sinh 1952 · Hiệp Hòa- Kinh Môn-
  9. Nguyễn Trọng Phương sinh 1952 · Trần Nguyên Hãn- Lê Chân-
  10. Nguyễn Trọng Phương 125 Trần Nguyên Hãn- Lê Chân-
  11. Nguyễn Trọng Phương sinh 1952 · Nguyên Hải- Lê Chân-
  12. Nguyễn Văn Quý sinh 1953 · Thắng Lợi- Lê Chân-
  13. Nguyễn Văn Quý sinh 1953 · Số 6E- tiểu khu Thắng Lợi- Lê Chân-
  14. Phạm Văn Đán sinh 1952 · Quang Phục- Tiên Lãng-
  15. Phạm Xuân Đán sinh 1952 · Quang Phục- Tiên Lãng-