Phạm Văn Đảm

Năm sinh1948
Quê quánThái Hòa- Thái Thụy-
Ngày hy sinh 15/12/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081889]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đảm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=15/12/1971, Quê quán=Thái Hòa- Thái Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26313 (số thứ tự 1081889).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đảm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đảm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 15/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Mày Tiến Sơn- Lương Sơn-
  2. Đỗ Văn Én sinh 1951 · Quang Trung- An Thụy-
  3. Đỗ Văn Tài sinh 1952 · Yên Nghĩa- Ý Yên-
  4. Đỗ Xuân Ém Quang Trung- An Thụy-
  5. Hoàng Xuân Hoàng sinh 1941 · Hai Chỉnh- Cái Nước-
  6. Hoàng Xuân Hoàng sinh 1941 · Hai Chỉnh- Cái Nước-
  7. Hoàng Xuân Hoàng sinh 1941 · Hai Chỉnh- Cái Nước-
  8. Nguyễn Văn Cẩm sinh 1950 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia-
  9. Nguyễn Văn Én sinh 1951 · Quang Trung- An Thụy-
  10. Nguyễn Văn Mãi sinh 1943 · Bích Sơn- Việt Yên-
  11. Nguyễn Xuân Hoàng Hai Trình- Cái Nước-
  12. Phạm Văn Đảm sinh 1948 · Thái Hòa- Thái Thụy-
  13. Phạm Văn Đảm sinh 1948 · Thái Hòa- Thái Thụy-
  14. Quách Văn Vụ Cổ Nghĩa- Lạc Thủy-