Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 230/379
- Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Xá- Ý Yên- Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nam- Quảng Xương- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nam- Quảng Xương- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Hưng- Hoành Bồ- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cuội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Toàn- Duyên Hải- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cuội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Toàn- Duyên Hải- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cuộn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 22/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 22/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Mỹ- Hóc Môn- Hy sinh: 10/6/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Phú Xuyên- Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Thái- Phú Xuyên- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Tân- Hải hậu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Tân- Hải hậu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lập- Thanh Hà- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Chính- Tiền Hải- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Vĩnh- Duyên Hải- Hy sinh: 12/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Biên- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu