Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 229/379

  1. Phạm Văn Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Tiên- Kiến Thụy- Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Ngọc- Từ Liêm- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Chuốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Đức- An Lão- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Chước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 3/8/1965 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Chước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 3/8/1965 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Chước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Đức- An Lão- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Chuốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Sơn- Kinh Môn- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Chuốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Kinh Môn- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Chút Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Chút Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh Đông- An Biên- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ghi Lô- Lạng Giang- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ghi Lộ- Lạng Giang- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ghi Lộ- Lạng Giang- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Cổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Cới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Văn- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Cới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Văn- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Triệu Ẩu- Quang Hòa- Hy sinh: 21/1/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Ẩn- Quảng Hà- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thái Phúc- Thái Thụy- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Cu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hiệp Bình Xá- Thủ Đức- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tô- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Xá- Ý Yên- Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu