Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 208/379

  1. Phạm Quang Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 20/6/1975 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quang Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 6/9/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quang Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quang Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quang Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 44B2 Nguyễn Công Trứ- - Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quang Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Cường- Trực Ninh- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quang Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Quang- Cát Hải- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Quang Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Quang- Cát Hải- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Quang Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Quang- Cát Hải- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quang Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Đại Đồng- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Quang Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quang Kình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Đại Đồng- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quang Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quang Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quang Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Răm- Lương Sơn- Hy sinh: 6/3/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quang Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Quang Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quang Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quang Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quang Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Phong- Thường Tín- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quang Lưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Phong- Thường Tín- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quang Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Xá- Đông Quan- Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phố Vĩnh Hưng TP Vinh .Nghệ an- - Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quang Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quang Nghiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Úy- Nông Cống- Hy sinh: 22/10/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Quang Nợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 20/6/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quang Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Quang Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Du- Ninh Giang- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu