Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 207/379
- Phạm Quang Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Cát- Diễn Châu- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thanh- Kim Động- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Khai- Thư Trì- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bình- Hải Hậu- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bình- Hải Hậu- Hy sinh: 9/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bình- Hải Hậu- Hy sinh: 9/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Diễn Lợi- Diễn Châu- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Thái- Diễn Châu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Dân- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Dân- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Quí- Lâp Thạch- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thủy Liển- Cẩm Khê- Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thúy Liễn- Cẩm Khê- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Hạnh- Ninh Giang- Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Ba- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 20/6/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu