Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 206/379
- Phạm Như Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồ Tùng Mậu- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Đức- Quãng Hiệp- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tuyên Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Lũy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Lộc- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Lũy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Lộc- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Nhuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Toàn- Nam Ninh- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lạc Hồng- Văn Lâm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Hồng- Văn Lãng- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Thữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Hy sinh: 28/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Phú Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Phú Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Mỹ Cân- Càng Long- Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Phú Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cẩm- Càn Long- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Phú Quốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 23/4/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Phú Thưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Phú- Ninh Giang- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Phú Thưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Phúc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phù Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Phúc Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Phúc Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Long- Cát Hải- Hy sinh: 6/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phạm Ngũ Lão- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 1/10/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu