Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 205/379

  1. Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Giao Thạch- Thạnh Phú- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Ngọc Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Nghĩa- Tiên Lãng- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hưng- Cái Bè- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngọc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọc Xếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trần Phú- Hưng Hà- Hy sinh: 5/10/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiếu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiếu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Nguyên Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Hải- An Hải- Hy sinh: 1/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Nguyên Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Hải- An Hải- Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Nguyên Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hải- An Hải- Hy sinh: 1/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Nguyên Khể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Nguyên Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Nguyễn Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Nhân Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Soài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Nhật Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Nhật Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Nhật Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Nhật Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lan- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quý- Đức Thọ- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Như Áp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vũ Chính- Vũ Thư- Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu