Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 209/379

  1. Phạm Quang Phiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trân Châu- Cát Bà- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tứ Minh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- An Lão- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tử Ninh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- An Lão- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- An Lão- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quang Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quang Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Quang Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Quang Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quang Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải PHú- Hải Hậu- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Quang Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quang Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quang Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quang Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quang Tánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Anh- Kim Động- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quang Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Quang Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quang Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quang Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Diễn Vạn- Diễn Châu- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quang Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Lỗ- Đông Anh- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quang Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quang Thủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 6/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quang Thuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thạnh Đông- An Viên- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quang Thuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thạnh Đông- An Biên- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quang Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Quang Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Tấn- Lâm Thao- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu