Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 210/379
- Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hoa- Phú Ninh- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hoa- Phù Ninh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hoa- Phù Ninh- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Hòa- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hòa- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vóc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quí Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trọng Quan- Đông Hưng- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Hựu- Hòa Đồng- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Lưu- Hòa Đồng- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thuận- Vụ Bạn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thuận- Vụ Bản- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thuận- Vụ Bản- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Văn Quán- Lập Thạch- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Thịnh- Hương Sơn- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 13/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 13/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 1/7/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 14/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 25 Hà Khay- - Hy sinh: 18/8/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu