Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 211/379

  1. Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quốc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 8/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quốc Nhuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quốc Qui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quốc Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phong Giao- Ngọc Lặc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quốc Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chương Chính- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Quốc Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cường Chính- Tiên Lữ- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Quốc Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cương Chính- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phù Vấn- Kim Bảng- Hy sinh: 21/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ngãi Tây- Ba Tri- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Phước Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quốc Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hải Thanh- Thị xã Đồng Hới- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quốc Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hải Thanh- Thị xã Đồng Hới- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quốc Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hải Thanh- Thị xã Đồng Hới- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hưng Thức- Hưng Nguyên- Hy sinh: 12/6/1977 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Cao Miên- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quý Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quý Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Niên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quý Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Niên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quý Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Niên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quý Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Vân- Nam Trực- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quy Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hoàng Duyên- Mỹ Hào- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quy Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Kê- Gia Lộc- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Quý Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trọng Quan- Đông Hưng- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Liên- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Hợp- Vũ Thư- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Quyết Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Gia- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu